. Scholars cụ dùng tiếng Các xử lý trong quá trình sự cố khoan. 1. trích Mét, kô lô Scholars cụ, kôn trong dấu Thường dùng xử lý các sự cố với cần khoan. Chuyển 9.1. Trích Mét Chuyển 9.2. Kô lô kôn Chuyển 9.3. Scholars cụ trong dấu2. Đầu chụp, doa nam châm Thường dùng tiếng xử lý các sự về cố choòng. Chuyển 9.4. Đầu chụp Chuyển 9.5. DOA nam châm
đang được dịch, vui lòng đợi..
